Từ vựng tiếng Trung
bù*xiè

Nghĩa tiếng Việt

không mỏi, không bỏ cuộc, kiên trì

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tim)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho sự kiên trì, nỗ lực không mệt mỏi (thường tích cực).

Câu ví dụ

  • 不懈努力bùxiè nǔlì thanh 4

    nỗ lực không mỏi

  • 坚持不懈jiānchí bùxiè thanh 1

    kiên trì không bỏ cuộc

  • 不懈奋斗bùxiè fèndòu thanh 4

    phấn đấu không mỏi

  • háo thanh 2 thanh 4xiè thanh 4

    hoàn toàn không lười

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.