Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho sự kiên trì, nỗ lực không mệt mỏi (thường tích cực).
Câu ví dụ
- 不懈努力
nỗ lực không mỏi
- 坚持不懈
kiên trì không bỏ cuộc
- 不懈奋斗
phấn đấu không mỏi
- 毫不懈
hoàn toàn không lười
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.