Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bù*dòng*chǎn

Nghĩa tiếng Việt

bất động sản

Âm Hán Việt

bất động sản

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Bộ: (đứng thẳng; lập tức, tức thì)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ các tài sản cố định

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bất động sản

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • sảnsinh đẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • thanh 1tóu thanh 2 thanh 1le thanh 5 thanh 4liàng thanh 4de thanh 5shāng thanh 1 thanh 4 thanh 4dòng thanh 4chǎn. thanh 3
  • Gòu thanh 4mǎi thanh 3 thanh 4dòng thanh 4chǎn thanh 3shì thanh 4 thanh 1zhǒng thanh 3zhòng thanh 4yào thanh 4de thanh 5tóu thanh 2 thanh 1fāng thanh 1shì. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.