Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xià*tái

Nghĩa tiếng Việt

rời khỏi chức vụ (như rời sân khấu); từ chức

Âm Hán Việt

hạ đài

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng với nghĩa bóng để chỉ việc một chính trị gia hoặc người có chức quyền phải rời bỏ chức vụ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hạ đài

Từng chữ

  • hạđi xuống; ở bên dưới
  • đàicái bàn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

下台 có nghĩa đen là 'xuống sân khấu' (diễn viên), nghĩa bóng là 'rời chức vụ' (chính trị gia, quan chức). Hán-Việt là 'hạ đài'.

Câu ví dụ

  • 总统下台后选择了退休生活Zǒngtǒng xiàtái hòu xuǎnzé le tuìxiū shēnghuó thanh 3

    Sau khi rời chức vụ, tổng thống chọn cuộc đời nghỉ hưu.

  • 内阁集体下台Nèigē jítǐ xiàtái thanh 4

    Toàn bộ nội các từ chức.

  • 他下台是因为经济政策失败Tā xiàtái shì yīnwèi jīngjì zhèngcè shībài thanh 1

    Ông ta từ chức vì chính sách kinh tế thất bại.

  • 演员表演结束后下台Yǎnyuán biǎoyǎn jiéshù hòu xiàtái thanh 3

    Diễn viên xuống sân khấu sau khi biểu diễn kết thúc.

  • 政府面临下台危机Zhèngfǔ miànlín xiàtái wēijī thanh 4

    Chính phủ đối mặt với khủng hoảng buộc phải từ chức.

Kết hợp thường gặp

  • 被迫下台bèipò xiàtái thanh 4

    bị buộc phải từ chức

  • 主动下台zhǔdòng xiàtái thanh 3

    tự nguyện từ chức

  • 宣布下台xuānbù xiàtái thanh 1

    tuyên bố từ chức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.