Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ上涨 là động từ chỉ sự tăng lên về mức độ, mực nước, giá cả. Hán-Việt 'thượng' (上 - lên trên) + 'trướng' (涨 - dâng/phình) = từ dưới đi lên hoặc phình to. Dùng cho giá cả, mực nước, nhiệt độ, khí thế. Đối từ là 下跌 (giảm xuống).
Câu ví dụ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.