Từ vựng tiếng Trung
shàng*yìng

Nghĩa tiếng Việt

chiếu phim, công chiếu

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, nhất)

3 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh phim ảnh, chỉ việc công chiếu phim tại rạp. Syn: 公映 (công chiếu).

Câu ví dụ

  • 这部电影明天上映Zhè bù diànyǐng míngtiān shàngyìng thanh 4

    Bộ phim này ngày mai công chiếu

  • 新电影正在全国上映Xīn diànyǐng zhèngzài quánguó shàngyìng thanh 1

    Phim mới đang chiếu toàn quốc

  • 这部电影上映后很受欢迎Zhè bù diànyǐng shàngyìng hòu hěn shòu huānyíng thanh 4

    Bộ phim này sau khi chiếu rất được hoan nghênh

  • 影院上映了很多新片Yǐngyuàn shàngyìngle hěnduō xīnpiàn thanh 3

    Rạp chiếu phim đã chiếu nhiều phim mới

Kết hợp thường gặp

  • 全国上映quánguó shàngyìng thanh 2

    chiếu toàn quốc

  • 即将上映jíjiāng shàngyìng thanh 2

    sắp chiếu

  • 上映时间shàngyìng shíjiān thanh 4

    thời gian chiếu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.