Từ vựng tiếng Trung
yī*shēn

Nghĩa tiếng Việt

toàn thân, cả người; một bộ (quần áo); một mình chịu đựng tất cả (nhất thân)

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

一身 có ba nghĩa chính: (1) toàn thân (一身是汗); (2) một bộ quần áo (穿一身红); (3) mang trên mình (一身技艺). Nhiều thành ngữ cố định dùng 一身, ví dụ 一身是胆 (can đảm), 一身正气 (tiết tháo).

Câu ví dụ

  • 他一身是汗,跑了很长时间。Tā yīshēn shì hàn, pǎole hěn cháng shíjiān. thanh 1

    Anh ấy đầy mồ hôi toàn thân, đã chạy rất lâu.

  • 她穿了一身红色的礼服出席晚会。Tā chuānle yīshēn hóngsè de lǐfú chūxí wǎnhuì. thanh 1

    Cô ấy mặc bộ lễ phục màu đỏ tham dự buổi tiệc tối.

  • 他一身是胆,什么都不怕。Tā yīshēn shì dǎn, shénme dōu bù pà. thanh 1

    Anh ấy can đảm hết mực, không sợ bất cứ thứ gì.

  • 一身技艺走天下。Yīshēn jìyì zǒu tiānxià. thanh 1

    Mang theo một thân kỹ nghề bôn ba khắp thiên hạ.

Kết hợp thường gặp

  • 一身是汗yīshēn shì hàn thanh 1

    đẫm mồ hôi toàn thân

  • 一身正气yīshēn zhèngqì thanh 1

    toàn thân khí tiết, người ngay thẳng

  • 一身是胆yīshēn shì dǎn thanh 1

    can đảm phi thường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.