XieHanzi Logo

鸡蛋

jī*dàn
-trứng gà

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim)

7 nét

Bộ: (sâu bọ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 鸡: Bộ '鸟' (chim) và phần '奚' chỉ âm đọc. Bộ '鸟' chỉ ý nghĩa liên quan đến loài chim, gà.
  • 蛋: Bộ '虫' (sâu bọ) kết hợp với phần '旦' chỉ âm đọc. Bộ '虫' có thể gợi ý về hình dạng trứng hoặc liên quan tới động vật.

鸡蛋 là trứng gà, chỉ sản phẩm của gà.

Từ ghép thông dụng

鸡肉

/jī ròu/ - thịt gà

鸡汤

/jī tāng/ - súp gà

蛋糕

/dàn gāo/ - bánh ngọt