饿
è
-đóiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
饿
Bộ: 饣 (ăn)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '饿' gồm bộ '饣' (ăn) và bộ '我'. Bộ '饣' liên quan đến thực phẩm, ăn uống. Bộ '我' có nghĩa là 'tôi, mình'. Khi kết hợp hai bộ này lại, có thể hiểu một cách hình tượng là 'mình đói'.
→ đói
Từ ghép thông dụng
饿了
/è le/ - đói rồi
饥饿
/jī è/ - đói khát
饿死
/è sǐ/ - chết đói