饮料
yǐn*liào
-đồ uốngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
饮
Bộ: 饣 (ăn uống)
9 nét
料
Bộ: 斗 (đấu (một dụng cụ đong đếm))
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 饮: Kết hợp giữa bộ '饣' (ăn uống) và phần phát âm '欠'. Bộ '饣' chỉ ý nghĩa liên quan đến ăn uống.
- 料: Kết hợp giữa bộ '斗' (đấu) và bộ '米' (gạo). Bộ '斗' chỉ sự đo lường, '米' chỉ nguyên liệu, ý nói đến vật liệu, nguyên liệu.
→ 饮料: Đồ uống, thức uống.
Từ ghép thông dụng
饮料
/yǐnliào/ - đồ uống, thức uống
饮水
/yǐnshuǐ/ - uống nước
调料
/tiáoliào/ - gia vị