面包
miàn*bāo
-bánh mìThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
面
Bộ: 面 (mặt, bề mặt)
9 nét
包
Bộ: 勹 (bao bọc)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 面: Hình ảnh một bề mặt, thường chỉ khuôn mặt hoặc mặt phẳng.
- 包: Hình ảnh một người đang bao bọc, thể hiện ý nghĩa gói gọn hoặc bọc lại.
→ 面包: Bánh mì, kết hợp giữa bề mặt và sự bao bọc, có thể hình dung ra miếng bánh mì được bọc lại.
Từ ghép thông dụng
面条
/miàn tiáo/ - mì sợi
面试
/miàn shì/ - phỏng vấn
包子
/bāo zi/ - bánh bao