阴
yīn
-u ámThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
阴
Bộ: 阝 (đồi, gò đất)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '阴' gồm hai phần: bên trái là bộ '阝' nghĩa là 'đồi, gò đất', bên phải là chữ '月' nghĩa là 'mặt trăng'.
- Kết hợp lại, chữ này thường liên quan đến bóng tối hay những thứ không có ánh sáng mặt trời.
→ Chữ này có nghĩa là 'bóng tối' hay 'mặt tối'.
Từ ghép thông dụng
阴天
/yīn tiān/ - trời âm u
阴影
/yīn yǐng/ - bóng đen
阴性
/yīn xìng/ - âm tính