XieHanzi Logo

-cay

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cay đắng)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 辛 chỉ ý về sự cay đắng, nóng bỏng.
  • Phía dưới là chữ 辣, kết hợp với chữ 立 (đứng) và chữ 口 (miệng).
  • Cả ba phần kết hợp để tạo hình ảnh một vật gì đó rất cay, khi đứng gần hoặc ngửi sẽ thấy cay.

Nghĩa tổng thể của chữ là cay.

Từ ghép thông dụng

辣椒

/là jiāo/ - ớt

麻辣

/má là/ - cay tê

辣味

/là wèi/ - vị cay