XieHanzi Logo

认识

rèn*shi
-biết

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '认' bao gồm bộ '讠' (nghĩa là lời nói) và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '识' cũng có bộ '讠' (lời nói) kết hợp với phần chỉ âm và ý nghĩa.

'认识' có nghĩa là nhận thức hoặc quen biết, liên quan đến khả năng nói và hiểu biết.

Từ ghép thông dụng

认识

/rènshi/ - nhận thức, quen biết

认识到

/rènshì dào/ - nhận ra, nhận thức được

认识论

/rènshìlùn/ - lý thuyết nhận thức