XieHanzi Logo

cài
-món ăn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '艹' biểu thị ý nghĩa liên quan đến thực vật hoặc cỏ.
  • Phần dưới '采' có nghĩa là hái hoặc thu thập, biểu thị hành động lấy thực vật.

Chữ '菜' có nghĩa là rau, biểu thị thực vật được hái để làm thức ăn.

Từ ghép thông dụng

蔬菜

/shūcài/ - rau củ

菜市场

/cài shì chǎng/ - chợ rau

菜单

/cài dān/ - thực đơn