苹果
píng*guǒ
-táoThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
苹
Bộ: 艹 (cỏ)
8 nét
果
Bộ: 木 (cây)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 苹 có bộ 艹 (cỏ) thường liên quan đến thực vật, và phần còn lại là 平 (bằng phẳng).
- Chữ 果 có bộ 木 (cây) và phần điền (ruộng), gợi ý về một loại quả từ cây.
→ 苹 thường dùng để chỉ cây cỏ, kết hợp với 果 (quả) tạo thành từ chỉ trái táo.
Từ ghép thông dụng
苹果
/píngguǒ/ - táo
苹果汁
/píngguǒ zhī/ - nước ép táo
苹果派
/píngguǒ pài/ - bánh táo