XieHanzi Logo

jiǎo
-bàn chân

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '脚' bao gồm bộ '⻊' (chỉ chân) và phần bên phải '却'.
  • Bộ '⻊' biểu thị ý nghĩa liên quan đến chân.
  • Phần '却' có thể gợi nhớ đến việc rút lui hoặc lùi lại, như cách chân chuyển động.

Chữ '脚' có nghĩa là chân.

Từ ghép thông dụng

脚步

/jiǎobù/ - bước chân

脚踝

/jiǎohuái/ - mắt cá chân

脚跟

/jiǎogēn/ - gót chân