脚
jiǎo
-bàn chânThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
脚
Bộ: ⻊ (bộ túc (chân))
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '脚' bao gồm bộ '⻊' (chỉ chân) và phần bên phải '却'.
- Bộ '⻊' biểu thị ý nghĩa liên quan đến chân.
- Phần '却' có thể gợi nhớ đến việc rút lui hoặc lùi lại, như cách chân chuyển động.
→ Chữ '脚' có nghĩa là chân.
Từ ghép thông dụng
脚步
/jiǎobù/ - bước chân
脚踝
/jiǎohuái/ - mắt cá chân
脚跟
/jiǎogēn/ - gót chân