XieHanzi Logo

kàn
-nhìn, xem

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 看 gồm hai phần: bộ 'thủ' 手 (tay) ở trên và bộ 'mục' 目 (mắt) ở dưới.
  • Kết hợp giữa 'tay' và 'mắt' để diễn tả hành động dùng mắt để nhìn.

Chữ 看 có nghĩa là 'nhìn'.

Từ ghép thông dụng

看见

/kànjiàn/ - nhìn thấy

看看

/kànkan/ - xem thử, nhìn qua

看书

/kànshū/ - đọc sách