XieHanzi Logo

téng
-đau; nhức

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '疒' có nghĩa là 'bệnh', chỉ các vấn đề liên quan tới sức khỏe.
  • Phần bên phải là chữ '冬' nghĩa là 'mùa đông' và có liên quan đến cảm giác lạnh, có thể liên tưởng đến cảm giác đau buốt.

Chữ '疼' có nghĩa là 'đau'.

Từ ghép thông dụng

疼痛

/téng tòng/ - đau đớn

头疼

/tóu téng/ - đau đầu

心疼

/xīn téng/ - đau lòng