牛奶
niú*nǎi
-sữaThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
牛
Bộ: 牛 (con bò)
4 nét
奶
Bộ: 女 (nữ, phụ nữ)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '牛' biểu thị con bò, thường liên quan đến sữa.
- Chữ '奶' có bộ '女', chỉ đến ngữ nghĩa liên quan đến phụ nữ, mẹ và các sản phẩm như sữa mẹ.
→ Tổng thể, '牛奶' có nghĩa là sữa từ con bò.
Từ ghép thông dụng
牛奶
/niúnǎi/ - sữa bò
牛肉
/niúròu/ - thịt bò
牛仔
/niúzǎi/ - cao bồi