XieHanzi Logo

牛奶

niú*nǎi
-sữa

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '牛' biểu thị con bò, thường liên quan đến sữa.
  • Chữ '奶' có bộ '女', chỉ đến ngữ nghĩa liên quan đến phụ nữ, mẹ và các sản phẩm như sữa mẹ.

Tổng thể, '牛奶' có nghĩa là sữa từ con bò.

Từ ghép thông dụng

牛奶

/niúnǎi/ - sữa bò

牛肉

/niúròu/ - thịt bò

牛仔

/niúzǎi/ - cao bồi