梨
lí
-quả lêThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
梨
Bộ: 木 (cây)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '梨' có bộ '木' chỉ liên quan đến cây cối, vì '梨' là một loại trái cây.
- Phần còn lại của chữ là '利', nghĩa là lợi ích hoặc sắc bén, tạo nên hình ảnh một loại cây ăn quả có lợi ích lớn.
→ Chữ '梨' có nghĩa là quả lê, liên quan đến một loại cây ăn quả.
Từ ghép thông dụng
梨子
/lízi/ - quả lê
梨花
/líhuā/ - hoa lê
梨树
/líshù/ - cây lê