XieHanzi Logo

shān
-một từ đo lường cho cửa ra vào, cửa sổ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 扇 có radical là 戶 (cửa), chỉ những gì liên quan đến cửa hoặc phòng.
  • Phần bên phải của chữ 扇 là một phần của chữ 羽, nghĩa là lông vũ, thường ám chỉ các vật dụng dùng để quạt hoặc các vật nhẹ nhàng.

Chữ 扇 mang ý nghĩa của cái quạt, dùng để quạt mát hoặc tạo gió.

Từ ghép thông dụng

扇子

/shànzi/ - cái quạt

风扇

/fēngshàn/ - quạt điện

扇贝

/shànbèi/ - sò điệp