XieHanzi Logo

房间

fáng*jiān
-phòng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 房 gồm bộ 户 (hộ: cửa) và phương (方). Bộ 户 chỉ về ngôi nhà, cửa, hoặc phòng.
  • 间 gồm bộ 门 (môn: cửa) và chữ 日 (nhật: mặt trời). Bộ 门 chỉ về cửa hoặc phòng, 日 có thể gợi ý về ánh sáng chiếu vào.

房间 chỉ về một căn phòng trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà.

Từ ghép thông dụng

房间

/fángjiān/ - phòng

厨房

/chúfáng/ - nhà bếp

卧室

/wòshì/ - phòng ngủ