客人
kè*rén
-khách hàngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
客
Bộ: 宀 (mái nhà)
9 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 客 bao gồm bộ 宀 chỉ mái nhà và các thành phần khác chỉ sự liên quan đến người đến ở.
- Chữ 人 là hình ảnh đơn giản của một người.
→ Khách (客) là người (人) đến nhà (宀), tức là khách.
Từ ghép thông dụng
客人
/kè rén/ - khách, người khách
客厅
/kè tīng/ - phòng khách
客气
/kè qì/ - khách sáo, lịch sự