XieHanzi Logo

xìng
-họ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '姓' bao gồm bộ '女' (nữ) và chữ '生' (sinh).
  • Bộ '女' biểu thị phụ nữ, ám chỉ vai trò người phụ nữ trong việc duy trì dòng họ.
  • Chữ '生' có nghĩa là sinh, biểu thị sự sinh ra, gắn kết với gia đình và dòng họ.

Chữ '姓' có nghĩa là họ, biểu thị dòng họ của một người.

Từ ghép thông dụng

姓氏

/xìngshì/ - họ tên

百家姓

/bǎijiāxìng/ - Bách gia tính (sách về họ của người Trung Quốc)

姓名

/xìngmíng/ - họ và tên