XieHanzi Logo

头发

tóu*fa
-tóc

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 头: Ký tự này kết hợp từ bộ '大' (lớn) với phần âm thanh '豆', biểu thị phần đầu của một vật thể.
  • 发: Ký tự này kết hợp bộ '又' (lại) với phần âm thanh '弋', thường dùng để chỉ sự phát triển hay phát sinh.

头发 biểu thị tóc trên đầu.

Từ ghép thông dụng

头痛

/tóu tòng/ - đau đầu

头脑

/tóu nǎo/ - đầu óc, trí tuệ

头条

/tóu tiáo/ - tin tức đầu tiên, tiêu đề