售货员
shòu*huò*yuán
-nhân viên bán hàngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
售
Bộ: 口 (miệng)
11 nét
货
Bộ: 贝 (vỏ sò, tiền)
8 nét
员
Bộ: 口 (miệng)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 售: gồm bộ '口' (miệng) và phần '受' (nhận). Ý nghĩa là hành động bán hàng cần đến sự giao tiếp, hội thoại.
- 货: gồm bộ '贝' (vỏ sò, biểu tượng cho tiền) và phần '化' (biến đổi). Ý nghĩa là hàng hóa là đối tượng của những trao đổi, mua bán.
- 员: gồm bộ '口' (miệng) và phần '贝' (tiền, vỏ sò). Ý nghĩa là người làm việc có liên quan đến tiền bạc, giao tiếp.
→ 售货员 có nghĩa là người làm việc bán hàng, liên quan đến giao tiếp và trao đổi hàng hóa, tiền bạc.
Từ ghép thông dụng
售货员
/shòuhuòyuán/ - nhân viên bán hàng
售票
/shòupiào/ - bán vé
货物
/huòwù/ - hàng hóa
员工
/yuángōng/ - nhân viên