周末
zhōu*mò
-cuối tuầnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
周
Bộ: 口 (miệng)
8 nét
末
Bộ: 木 (cây)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 周: Kết hợp giữa bộ '口' (miệng) và các nét khác để tạo ra nghĩa là xung quanh, chu vi.
- 末: Bộ '木' (cây) có thêm một nét ngắn ở trên, biểu thị phần ngọn của cây, nghĩa là kết thúc, cuối cùng.
→ 周末: Nghĩa là cuối tuần.
Từ ghép thông dụng
周末
/zhōumò/ - cuối tuần
周围
/zhōuwéi/ - xung quanh
末日
/mòrì/ - ngày tận thế