XieHanzi Logo

到处

dào*chù
-khắp nơi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (đến)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '到' có bộ '刂' (dao) chỉ ý nghĩa liên quan đến động tác, đi lại.
  • Chữ '处' có bộ '夂' (đến) chỉ ý nghĩa liên quan đến nơi chốn hoặc vị trí.

'到处' nghĩa là khắp mọi nơi, tất cả các chỗ.

Từ ghép thông dụng

找到

/zhǎodào/ - tìm thấy

到达

/dàodá/ - đến nơi

处理

/chǔlǐ/ - xử lý