XieHanzi Logo

刚才

gāng*cái
-vừa rồi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (tay)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 刚 có bộ dao 刂 biểu thị sự sắc bén hoặc cứng rắn.
  • 才 có bộ tay 扌 biểu trưng cho hành động hoặc vừa mới thực hiện.

刚才 có nghĩa là vừa mới xảy ra.

Từ ghép thông dụng

刚才

/gāngcái/ - vừa mới

刚好

/gānghǎo/ - vừa đủ

才能

/cáinéng/ - tài năng