Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǐ*yú鲤

Nghĩa tiếng Việt

Cá chép

Âm Hán Việt

lí ngư

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 魚 (con cá)

15 nét

Bộ: 魚 (con cá)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ điều để chỉ con cá chép trong các ngữ cảnh cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lí ngư

Từng chữ

  • 鲤lícá chép
  • 鱼ngưcon cá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这条鲤鱼很大。Zhè tiáo lǐyú hěn dà. thanh 4
  • 鲤鱼是淡水鱼。Lǐyú shì dànshuǐyú. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.