Từ vựng tiếng Trung
guǐmíxīnqiào鬼

Nghĩa tiếng Việt

bị ma làm mờ mắt, u mê

Âm Hán Việt

quỷ mê tâm khiếu

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 鬼 (ma quỷ; sao Quỷ (một trong Nhị thập bát tú))

9 nét

Bộ: 辵 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

4 nét

Bộ: 穴 (hang; lỗ; hố)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

quỷ mê tâm khiếu

Từng chữ

  • 鬼quỷma quỷ; sao Quỷ (một trong Nhị thập bát tú)
  • 迷mêlạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ
  • 心tâmlòng; tim
  • 窍khiếulỗ, hốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.