Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
cao ốc kiến linh
Từng chữ
- 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
- 屋ốcnhà; mui xe
- 建kiếnxây dựng
- 瓴linhviên ngói bò; lọ đựng nước có quai thời xưa
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他的演讲高屋建瓴。
Bài diễn thuyết của ông ấy có tầm nhìn bao quát
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.