Từ vựng tiếng Trung
qū*zhú

Nghĩa tiếng Việt

trục xuất, đuổi đi (người hoặc kẻ thù ra khỏi lãnh thổ, vùng đất)

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

7 nét

Bộ: (chạy)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

驱逐出境 (qūzhú chūjìng) là cụm pháp lý chính thức nghĩa là trục xuất. Từ ghép 驱逐舰 chỉ tàu khu trục trong quân sự.

Câu ví dụ

  • 政府将非法入境者驱逐出境。Zhèngfǔ jiāng fēifǎ rùjìng zhě qūzhú chūjìng. thanh 4

    Chính phủ trục xuất những người nhập cảnh trái phép ra khỏi biên giới.

  • 军队驱逐了占领该地区的敌军。Jūnduì qūzhú le zhànlǐng gāi dìqū de díjūn. thanh 1

    Quân đội đã đuổi sạch kẻ địch đang chiếm đóng khu vực đó.

  • 该外交官因间谍活动被驱逐出境。Gāi wàijiāoguān yīn jiàndié huódòng bèi qūzhú chūjìng. thanh 1

    Nhà ngoại giao đó bị trục xuất khỏi nước vì hoạt động gián điệp.

  • 驱逐舰是一种快速灵活的军舰。Qūzhú jiàn shì yī zhǒng kuàisù línghuó de jūnjiàn. thanh 1

    Tàu khu trục là loại chiến hạm nhanh và linh hoạt.

Kết hợp thường gặp

  • 驱逐出境qūzhú chūjìng thanh 1

    trục xuất ra khỏi biên giới

  • 驱逐舰qūzhú jiàn thanh 1

    tàu khu trục

  • 被驱逐bèi qūzhú thanh 4

    bị trục xuất

  • 驱逐敌人qūzhú dírén thanh 1

    đuổi sạch kẻ thù

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.