Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 饣 (ăn)
12 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHán-Việt 'ngạ' trong 'bát ngạ', 'sát ngạ' (sát đói). Dùng cho cảm giác muốn ăn: 我饿了 (tôi đói).
Câu ví dụ
- 我饿了
Tôi đã đói rồi
- 很饿
Rất đói
- 饿了
Đã đói rồi
Kết hợp thường gặp
- 又饿又渴
vừa đói vừa khát
Từ khác chứa "饿"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.