Từ vựng tiếng Trung
è饿

Nghĩa tiếng Việt

đói (Hán-Việt: ngạ)

1 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'ngạ' trong 'bát ngạ', 'sát ngạ' (sát đói). Dùng cho cảm giác muốn ăn: 我饿了 (tôi đói).

Câu ví dụ

  • thanh 3饿è thanh 4le thanh 5

    Tôi đã đói rồi

  • Hěn thanh 3饿è thanh 4

    Rất đói

  • 饿È thanh 5le thanh 5

    Đã đói rồi

Kết hợp thường gặp

  • yòu thanh 4饿è thanh 4yòu thanh 4 thanh 3

    vừa đói vừa khát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.