Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
ẩm, ấm chậm chỉ khát
Từng chữ
- 饮ẩm, ấmuống; nước uống; thuốc nước
- 鸩chậmloài chim độc; rượu có độc
- 止chỉdừng lại, thôi
- 渴khátkhát (nước)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 借高利贷是饮鸩止渴。
Vay nặng lãi chẳng khác nào uống rượu độc giải khát
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.