Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho động từ nghe, nói hoặc làm chủ ngữ trong câu chỉ dư luận xấu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
phong ngôn phong ngữ, ngứ
Từng chữ
- 风phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
- 言ngônnói; lời nói
- 风phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
- 语ngữ, ngứngôn ngữ; lời lẽ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 不要理会那些风言风语。
- 谣言就是风言风语的一种。
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.