Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
édù

Nghĩa tiếng Việt

Hạn mức, số lượng quy định

Âm Hán Việt

ngạch độ, đạc

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong tài chính hoặc phân bổ nguồn lực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngạch độ, đạc

Từng chữ

  • ngạchtrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất định
  • độ, đạcđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 信用卡额度已经用完了。xìnyòngkǎ édù yǐjīng yòng wán le thanh 4

    Hạn mức thẻ tín dụng đã dùng hết rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.