Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lǐng*jiào领

Nghĩa tiếng Việt

lĩnh giáo, được trải nghiệm (điều không hay)

Âm Hán Việt

lĩnh giáo

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 頁 (tờ giấy, trang giấy)

11 nét

Bộ: 攴 (phộc; như "phộc (bộ thủ)" (Động) Đánh khẽ. § Xưa dùng như phốc 扑.)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong khẩu ngữ mang sắc thái khiêm tốn khi học hỏi hoặc mỉa mai khi phải nếm trải bài học nhớ đời

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lĩnh giáo

Từng chữ

  • 领lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận
  • 教giáodạy dỗ, truyền thụ; tôn giáo, đạo; sai bảo, khiến; cho phép

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1算suàn thanh 4是shì thanh 4领lǐng thanh 3教jiào thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5厉lì thanh 4害hài. thanh 4。
  • 我Wǒ thanh 3可kě thanh 3不bù thanh 4敢gǎn thanh 3再zài thanh 4领lǐng thanh 3教jiào thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5脾pí thanh 2气qì thanh 4了le. thanh 5。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.