Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xiàng项
quān圈

Nghĩa tiếng Việt

vòng cổ

Âm Hán Việt

hạng khuyên

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

9 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

hạng khuyên

Từng chữ

  • 项hạnghạng mục, mục; lượng từ cho công việc, nhiệm vụ; gáy
  • 圈khuyênchuồng nuôi gia súc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3的de thanh 5项xiàng thanh 4圈quān thanh 1是shì thanh 4红hóng thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5。

    Vòng cổ của chú chó con màu đỏ.

  • 我wǒ thanh 3给gěi thanh 3小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4新xīn thanh 1项xiàng thanh 4圈quān thanh 1。

    Tôi mua cho chú chó con một chiếc vòng cổ mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.