Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
miàn*bù面

Nghĩa tiếng Việt

phần mặt; khuôn mặt

Âm Hán Việt

diện, miến bộ

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bộ: 阝 (đồi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc y học, làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ khác như cơ mặt, biểu cảm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diện, miến bộ

Từng chữ

  • 面diện, miếnmặt; bề mặt
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

面部 là danh từ chỉ phần mặt/khuôn mặt, thường dùng trong ngữ cảnh y tế, mỹ phẩm, công nghệ nhận diện. Đồng nghĩa với 脸 (liǎn) nhưng面部 trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 他的面部表情很紧张。Tā de miànbù biǎoqíng hěn jǐnzhāng. thanh 1

    Biểu cảm khuôn mặt anh ấy rất căng thẳng.

  • 这种化妆品适合面部干燥的皮肤。Zhèzhǒng huàzhuāngpǐn shìhé miànbù gānzào de pífū. thanh 4

    Loại mỹ phẩm này phù hợp với làn da mặt khô.

  • 医生检查了她的面部,没有发现异常。Yīshēng jiǎnchá le tā de miànbù, méiyǒu fāxiàn yìcháng. thanh 1

    Bác sĩ đã kiểm tra khuôn mặt của cô, không phát hiện bất thường.

  • 面部识别技术已经广泛应用于手机解锁。Miànbù shíbié jìshù yǐjīng guǎngfàn yìngyòng yú shǒujī jiěsuǒ. thanh 4

    Công nghệ nhận diện khuôn mặt đã được ứng dụng rộng rãi để mở khóa điện thoại.

Kết hợp thường gặp

  • 面部表情miànbù biǎoqíng thanh 4

    biểu cảm khuôn mặt

  • 面部识别miànbù shíbié thanh 4

    nhận diện khuôn mặt

  • 面部特征miànbù tèzhēng thanh 4

    đặc điểm khuôn mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.