Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nán*yǐ
zhì*xìn

Nghĩa tiếng Việt

Nan dĩ trí tín — khó tin, không thể tin được; diễn đạt sự ngạc nhiên trước điều gì đó vượt quá mức bình thường.

Âm Hán Việt

nan, nạn dĩ trí tín

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

10 nét

Bộ: (người)

5 nét

置信

Bộ: (nói)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường đứng độc lập làm thành phần cảm thán hoặc làm vị ngữ sau chủ ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nan, nạn dĩ trí tín

Từng chữ

  • nan, nạnkhó khăn
  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • tríđặt, để, bày
  • tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Phân biệt với 难以想象 (khó tưởng tượng): 难以置信 tập trung vào phản ứng hoài nghi, còn 难以想象 về việc không hình dung được.

Câu ví dụ

  • 他在一天内读完了五本书,真是难以置信。Tā zài yī tiān nèi dú wán le wǔ běn shū, zhēnshì nán yǐ zhìxìn. thanh 1

    Anh ấy đọc xong năm cuốn sách trong một ngày, thật khó tin.

  • 这个消息令人难以置信。Zhège xiāoxi lìng rén nán yǐ zhìxìn. thanh 4

    Tin tức này thật khó tin.

  • 她竟然赢得了比赛,简直难以置信。Tā jìngrán yíngle bǐsài, jiǎnzhí nán yǐ zhìxìn. thanh 1

    Cô ấy thực sự đã thắng cuộc thi, thật không thể tin được.

  • 这种技术的进步速度难以置信。Zhè zhǒng jìshù de jìnbù sùdù nán yǐ zhìxìn. thanh 4

    Tốc độ tiến bộ của công nghệ này thật khó tin.

Kết hợp thường gặp

  • 令人难以置信lìng rén nán yǐ zhìxìn thanh 4

    khiến người ta khó tin

  • 简直难以置信jiǎnzhí nán yǐ zhìxìn thanh 3

    thật sự không thể tin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.