Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词
lónglóng

Nghĩa tiếng Việt

Tiếng ầm ầm (tiếng sấm, tiếng xe cộ, tiếng máy móc)

Âm Hán Việt

long long

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

11 nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词

Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh lớn, kéo dài và vang dội

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

long long

Từng chữ

  • longlong trọng; hưng thịnh
  • longlong trọng; hưng thịnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 远处传来隆隆的雷声。Yuǎnchù chuánlái lónglóng de léishēng thanh 3

    Từ xa truyền đến tiếng sấm ầm ầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.