Từ vựng tiếng Trung
jiān

Nghĩa tiếng Việt

phòng, gian, khoảng cách (Hán-Việt: gian)

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'gian' trong 'gian bếp', 'gian nằm', 'gian phòng'. Dùng cho không gian (phòng) hoặc thời gian.

Câu ví dụ

  • Fáng thanh 2jiān thanh 1

    Phòng ngủ

  • Zhōng thanh 1jiān thanh 1

    Ở giữa, khoảng giữa

  • Shí thanh 2jiān thanh 1

    Thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.