Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shǎnjī

Nghĩa tiếng Việt

tấn công chớp nhoáng

Âm Hán Việt

thiểm kích

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái cửa; loài, loại, thứ, môn)

5 nét

Bộ: (cái hố; đồ đựng há miệng lên trên)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong quân sự hoặc thể thao để chỉ hành động tấn công bất ngờ và nhanh chóng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thiểm kích

Từng chữ

  • thiểmné, nấp, tránh, lánh; chớp, loé, lấp loáng; đau sái
  • kíchđánh mạnh, gõ mạnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 军队对敌方据点发动了闪击。Jūnduì duì dífāng jùdiǎn fādòngle shǎnjī thanh 1

    Quân đội đã phát động cuộc tấn công chớp nhoáng vào cứ điểm của địch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.