Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Dùng trong từ điển để tra cứu chữ Hán
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
bộ thủ
Từng chữ
- 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)
- 首thủđầu; chúa, chủ, trùm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 不知道读音的字,可以按部首查。
Chữ không biết cách đọc thì có thể tra theo bộ thủ.
- 很多跟水有关的字,部首都是三点水。
Nhiều chữ liên quan đến nước đều có bộ thủ là bộ ba chấm thủy.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.