Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yáoxiānghūyìng

Nghĩa tiếng Việt

tương ứng, phối hợp với nhau từ xa

Âm Hán Việt

dao tương, tướng hô ứng, ưng

4 chữ37 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ sước)

13 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

9 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

8 nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ sự liên kết hoặc hỗ trợ lẫn nhau giữa hai vị trí cách xa nhau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dao tương, tướng hô ứng, ưng

Từng chữ

  • daoxa, dài
  • tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • gọi to
  • ứng, ưngứng phó

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这两座山遥相呼应,景色壮观。zhè liǎng zuò shān yáoxiānghūyìng, jǐngsè zhuàngguān thanh 4

    Hai ngọn núi này đối ứng nhau từ xa, cảnh sắc rất hùng vĩ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.