Từ vựng tiếng Trung
zào

Nghĩa tiếng Việt

xây dựng

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '告' (cáo) có nghĩa là thông báo hoặc báo cáo.
  • Bên phải là bộ '辶' (bước đi) chỉ liên quan đến di chuyển hoặc hành động.

Kết hợp lại, '造' có nghĩa là tạo ra, chế tạo, thường liên quan đến hành động tạo lập hoặc sản xuất.

Từ ghép thông dụng

制造zhìzào

chế tạo, sản xuất

创造chuàngzào

sáng tạo

造型zàoxíng

tạo hình, kiểu dáng