Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 辶 (bước đi)
10 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
động từ造 là động từ chỉ việc tạo ra cái gì đó, thường kết hợp thành từ ghép: 创造 (sáng tạo), 制造 (sản xuất), 建造 (xây dựng). Riêng lẻ ít khi dùng, thường xuất hiện trong kết hợp.
Câu ví dụ
- 这家工厂造汽车。
- 人工造林可以保护环境。
Kết hợp thường gặp
- 创造
- 制造
Từ khác chứa "造"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.