Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

táolí

Nghĩa tiếng Việt

trốn thoát, rời bỏ

Âm Hán Việt

đào li

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này dùng để chỉ việc rời khỏi một nơi hoặc một hoàn cảnh khó khăn một cách vội vã

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đào li

Từng chữ

  • 逃đàobỏ trốn
  • 离licách, rời xa; chia lìa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他终于逃离了困境。Tā zhōngyú táolí le kùnjìng thanh 1

    Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi cảnh khốn cùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.