Từ vựng tiếng Trung
cèng

Nghĩa tiếng Việt

xin xỏ

1 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

19 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '足' (chân) chỉ ý nghĩa liên quan đến việc di chuyển bằng chân.
  • Phần còn lại của chữ '曾' gợi ý về âm đọc và có liên quan đến hành động lặp đi lặp lại.

Chữ '蹭' mang ý nghĩa về việc đi lại hoặc di chuyển một cách lặp đi lặp lại.

Từ ghép thông dụng

cèngfàn

ăn chực

cèngchē

đi nhờ xe

cèng

chà xát