Từ vựng tiếng Trung
chuài

Nghĩa tiếng Việt

đá

1 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bàn chân)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '踹' bao gồm bộ '足' (bàn chân) và phần còn lại thể hiện hành động hoặc trạng thái liên quan đến chân.
  • Bộ '足' chỉ ý nghĩa về hành động liên quan đến chân, thường là đá hoặc đạp.
  • Phần còn lại biểu thị hành động cụ thể, giúp hình dung ra hành động đá mạnh mẽ.

Chữ '踹' có nghĩa là đá hoặc đạp bằng chân.

Từ ghép thông dụng

chuàimén

đạp cửa

chuàijiǎo

đá một cái

chuàidǎo

đá ngã